chứa trọ

  1. loger des voyageurs (pour la nuit)
    • Quán chứa trọ
      auberge qui loge des voyageurs (pour la nuit)
    • người chứa trọ
      logeur

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chứa trọ"

chứa trọ
Nhà bà ấy chứa trọ cho hai sinh viên đại học.